|
|
NHẬT KÝ VẬN HÀNH CỦA CÁC TRẠM BƠM TIÊU CHỐNG ÚNG NGẬP ĐÔ THỊ |
|
|||||||
|
|
|
|
|
( Ngày tổng hợp: 11/05/2026) |
|
|
|||
|
I. PHÒNG QLVH TRẠM BƠM CHỐNG ÚNG NGẬP ĐÔ THỊ |
|||||||||
|
STT |
Văn Sơn |
Châu Xuyên 1 |
Châu Xuyên 2 |
Đồng Cửa |
Nhà Dầu |
Chi Ly |
Cống Sông |
Cống Rụt |
|
|
1 |
Người phân công trực |
Hiền/ Chinh |
Cao/ Hè |
Nam/ Quỳnh |
Nguyên/Phương |
Điển |
Sơn/ Hương |
Tú/ Tuấn |
Cương/ Học |
|
3 |
Vận hành máy bơm |
Có |
Có |
Có |
Không |
Không |
Có |
Không |
Không |
|
4 |
Vận hành trạm biến áp, hệ thống điện |
Ổn định |
Ổn định |
Ổn định |
Ổn định |
Ổn định |
Ổn định |
Ổn định |
Ổn định |
|
5 |
Các sự cố, bất thường |
Không |
Không |
Không |
Không |
Không |
Không |
Cần đại tu 04 máy |
MBA T2 thiếu dầu |
|
6 |
Tình trạng thiết bị, nhà trạm |
Hoạt động bình thường |
Hoạt động bình thường |
Hoạt động bình thường |
Hoạt động bình thường |
Hoạt động bình thường |
Hoạt động bình thường |
Hoạt động bình thường |
Hoạt động bình thường |
|
7 |
Công tác vệ sinh, bảo vệ tài sản |
Trực bảo vệ và vệ sinh nhà trạm |
Trực bảo vệ và vệ sinh nhà trạm |
Trực bảo vệ và vệ sinh nhà trạm |
Trực bảo vệ và vệ sinh nhà trạm |
Trực bảo vệ và vệ sinh nhà trạm |
Trực bảo vệ và vệ sinh nhà trạm |
Trực bảo vệ |
Trực bảo vệ và vệ sinh nhà trạm |
|
8 |
Thời gian vận hành bơm, SL máy vận hành |
Máy 7: 21h30-23h |
Máy 1: 8h-9h |
Máy 3: 15h30-16h30 |
|
|
Máy 4,5,6,7,8 (15h-16h) |
|
|
|
9 |
Các đề nghị hỗ trợ, kiến nghị |
Không |
Không |
Không |
Không |
Không |
Không |
Không |
Không |
|
|
|
NHẬT KÝ VẬN HÀNH PHÒNG QLVH CÁC TRẠM TĂNG ÁP VÀ TRẠM XLNT |
|
||
|
|
|
|
( Ngày tổng hợp: 11/05/2026) |
|
|
|
II. PHÒNG QLVH CÁC TRẠM BƠM TĂNG ÁP, TRẠM XLNT |
|||||
|
STT |
Người trực/ vận hành |
Công việc vận hành |
Công việc chưa xử lý |
Sự cố, bất thường |
|
|
1 |
Nhà máy XLNT |
Ưng, Mùi |
- Chạy dàn gạt line 2 tại tủ điện trên dàn. - Sục khí line :1, chạy 2h nghỉ 2h luân phiên tự động. Sục khí line 2 : máy B104A chạy 1h nghỉ 20P vận hành chuyển máy có trên scada. |
- Kiểm định hiệu chuẩn quan trắc tự động, các đồng hồ đo lưu lượng. |
Không |
|
4 |
Trạm XLNT 299 |
Hằng |
Trực vận hành máy |
|
Không |
|
5 |
Trạm XLNT CC Quang Minh |
Kiên |
Trực bảo vệ trạm |
|
Không |
|
6 |
Trạm XLNT Chợ Cốc |
Đôn |
|
- Thanh dẫn hướng bể anoxic hỏng. - Máy bùn 2, đồng hồ lưu lượng hỏng. - Hút bùn bể chứa bùn |
Không |
|
7 |
Trạm XLNT 299 |
|
|
|
Không |
|
8 |
Các trạm bơm tăng áp |
Chuẩn, Phong, Thắng, Quân |
|
|
Không |
|
Trạm bơm tăng áp số 1 |
02 máy hoạt động bình thường |
|
Không |
||
|
Trạm bơm tăng áp số 2 |
03 máy hoạt động bình thường |
|
Không |
||
|
Trạm bơm tăng áp số 3 |
Không hoạt động do hỏng máy, hỏng tủ điện |
|
Không |
||
|
Trạm bơm tăng áp số 4 |
02 máy hoạt động bình thường, 01 máy hỏng rơle nhiệt, ít nước |
|
Không |
||
|
Trạm bơm tăng áp số 5 |
Không hoạt động,02 máy hỏng |
|
Không |
||
|
Trạm bơm tăng áp số 6 |
Không hoạt động, 01 máy hỏng |
|
Không |
||
|
Trạm bơm tăng áp số 7 |
Không hoạt động, hỏng tủ điện, ít nước |
|
Không |
||
|
Trạm bơm tăng áp Bách Việt |
Chỉ hoạt động 2 máy, hỏng máy 1 và hỏng khởi động từ 1 |
|
Không |
||
|
Trạm bơm tăng áp kênh A-B |
03 máy hoạt động bình thường |
|
Không |
||

